低调
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 低調
低调 nghĩa là giọng thấp, yên lặng.
Nghĩa của 低调
dīdiào
ĐÊ ĐIỀUDanh từ, Tính từphồn thể 低調- Giọng thấp
- Yên lặng (giọng)
- Trầm
- Lặng lẽ
- Không phô trương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低调
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
低调 nghĩa là gì?
低调 (dīdiào) nghĩa là giọng thấp, yên lặng.
低调 đọc thế nào?
低调 đọc là dīdiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 低调 là gì?
Âm Hán Việt của 低调 là "đê điều".