TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低调

dīdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低調

Âm Hán Việt ĐÊ ĐIỀU

低调 nghĩa là giọng thấp, yên lặng.

Nghĩa của 低调

dīdiào

ĐÊ ĐIỀUDanh từ, Tính từphồn thể 低調
  1. Giọng thấp
  2. Yên lặng (giọng)
  3. Trầm
  4. Lặng lẽ
  5. Không phô trương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低调

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低调 nghĩa là gì?

低调 (dīdiào) nghĩa là giọng thấp, yên lặng.

低调 đọc thế nào?

低调 đọc là dīdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 低调 là gì?

Âm Hán Việt của 低调 là "đê điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.