TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低速区

dīsùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低速區

Âm Hán Việt ĐÊ TỐC KHU

低速区 nghĩa là vùng tốc độ thấp.

Nghĩa của 低速区

dīsùqū

ĐÊ TỐC KHUphồn thể 低速區
  1. Vùng tốc độ thấp (địa chấn)

Câu hỏi thường gặp

低速区 nghĩa là gì?

低速区 (dīsùqū) nghĩa là vùng tốc độ thấp.

低速区 đọc thế nào?

低速区 đọc là dīsùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 低速区 là gì?

Âm Hán Việt của 低速区 là "đê tốc khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.