低音大号 (dīyīndàhào) nghĩa là tuba trầm, kèn euphonium.
低音大号 đọc thế nào?
低音大号 đọc là dīyīndàhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 低音大号 là gì?
Âm Hán Việt của 低音大号 là "đê âm đại hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.