TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低龄化

dīlínghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低齡化

Âm Hán Việt ĐÊ LINH HÓA

低龄化 nghĩa là (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây.

Nghĩa của 低龄化

dīlínghuà

ĐÊ LINH HÓAĐộng từphồn thể 低齡化
  1. (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây

Câu hỏi thường gặp

低龄化 nghĩa là gì?

低龄化 (dīlínghuà) nghĩa là (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây.

低龄化 đọc thế nào?

低龄化 đọc là dīlínghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 低龄化 là gì?

Âm Hán Việt của 低龄化 là "đê linh hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.