TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trú, trụ

住 nghĩa là sống.

Nghĩa của 住

zhù

TRÚ
  1. Sống
  2. Ở
  3. Lưu lại
  4. Cư trú
  5. Dừng
  6. Hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại
  7. Kỹ thuật Sự ngừng lại đều đặn (của máy)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住

Đồng nghĩa

Từ ghép có 住

Thành ngữ có 住

Câu ví dụ với 住

  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.Tatoeba #888519
  • 我不知道她住在哪里。 Wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎlǐ.Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846106
  • 这个小女孩住在巴西。 Cô bé đó sống ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881722
  • 她以前和他住一起。 Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360006
  • 我住在一间公寓裡。 Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10363134
  • 他以前住在这儿。 Tā yǐqián zhù zài zhèr.Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426893
  • 我父亲住在名古屋有30年了。 Wǒ fùqīn zhù zài Mínggǔwū yǒu 3 0 nián le.Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

住 nghĩa là gì?

住 (zhù) nghĩa là sống.

住 đọc thế nào?

住 đọc là zhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 住 là gì?

Âm Hán Việt của 住 là "trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.