住
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trú, trụ
住 nghĩa là sống.
Nghĩa của 住
zhù
TRÚ- Sống
- Ở
- Lưu lại
- Cư trú
- Dừng
- Hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại
- Kỹ thuật Sự ngừng lại đều đặn (của máy)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住
Đồng nghĩa
Từ ghép có 住
Thành ngữ có 住
Câu ví dụ với 住
- 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
- 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.Tatoeba #888519
- 我不知道她住在哪里。 Wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎlǐ.Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846106
- 这个小女孩住在巴西。 Cô bé đó sống ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881722
- 她以前和他住一起。 Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360006
- 我住在一间公寓裡。 Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10363134
- 他以前住在这儿。 Tā yǐqián zhù zài zhèr.Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426893
- 我父亲住在名古屋有30年了。 Wǒ fùqīn zhù zài Mínggǔwū yǒu 3 0 nián le.Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
住 nghĩa là gì?
住 (zhù) nghĩa là sống.
住 đọc thế nào?
住 đọc là zhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 住 là gì?
Âm Hán Việt của 住 là "trú".