TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住口

zhùkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ KHẨU

住口 nghĩa là câm miệng, im mồm, ngậm miệng.

Nghĩa của 住口

zhùkǒu

TRÚ KHẨUĐộng từ
  1. Câm miệng; im mồm; im miệng; câm mồm
  2. Ngậm miệng
  3. Ngừng nói

Câu hỏi thường gặp

住口 nghĩa là gì?

住口 (zhùkǒu) nghĩa là câm miệng, im mồm, ngậm miệng.

住口 đọc thế nào?

住口 đọc là zhùkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 住口 là gì?

Âm Hán Việt của 住口 là "trú khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.