TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住嘴

zhùzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ CHỦY

住嘴 nghĩa là ngậm miệng lại, câm đi.

Nghĩa của 住嘴

zhùzuǐ

TRÚ CHỦYĐộng từ
  1. Ngậm miệng lại
  2. Câm đi!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

住嘴 nghĩa là gì?

住嘴 (zhùzuǐ) nghĩa là ngậm miệng lại, câm đi.

住嘴 đọc thế nào?

住嘴 đọc là zhùzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 住嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 住嘴 là "trú chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.