TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住建部

Zhù Jiànbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ KIẾN BỘ

住建部 nghĩa là Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城乡建设部 (Zhùfánghé Chéngxiāng Jiànshèbù)).

Nghĩa của 住建部

Zhù Jiànbù

TRÚ KIẾN BỘtên riêng
  1. Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城乡建设部 (Zhùfánghé Chéngxiāng Jiànshèbù))

Câu hỏi thường gặp

住建部 nghĩa là gì?

住建部 (zhù jiànbù) nghĩa là Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城乡建设部 (Zhùfánghé Chéngxiāng Jiànshèbù)).

住建部 đọc thế nào?

住建部 đọc là Zhù Jiànbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 住建部 là gì?

Âm Hán Việt của 住建部 là "trú kiến bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.