TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住户

zhùhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 住戶

Âm Hán Việt TRÚ HỘ

住户 nghĩa là hộ gia đình, cư dân.

Nghĩa của 住户

zhùhù

TRÚ HỘDanh từphồn thể 住戶
  1. Hộ gia đình
  2. Cư dân
  3. Chủ hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住户

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

住户 nghĩa là gì?

住户 (zhùhù) nghĩa là hộ gia đình, cư dân.

住户 đọc thế nào?

住户 đọc là zhùhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 住户 là gì?

Âm Hán Việt của 住户 là "trú hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.