TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住手

zhùshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ THỦ

住手 nghĩa là ngừng, dừng.

Nghĩa của 住手

zhùshǒu

TRÚ THỦĐộng từ
  1. Ngừng
  2. Dừng
  3. Ngưng tay

Câu hỏi thường gặp

住手 nghĩa là gì?

住手 (zhùshǒu) nghĩa là ngừng, dừng.

住手 đọc thế nào?

住手 đọc là zhùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 住手 là gì?

Âm Hán Việt của 住手 là "trú thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.