TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住所

zhùsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ SỞ
Lượng từ đi kèm: 处 (chù)

住所 nghĩa là nơi ở, chỗ ở.

Nghĩa của 住所

zhùsuǒ

TRÚ SỞDanh từ
  1. Nơi ở
  2. Chỗ ở
  3. Nơi cư trú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住所

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

住所 nghĩa là gì?

住所 (zhùsuǒ) nghĩa là nơi ở, chỗ ở.

住所 đọc thế nào?

住所 đọc là zhùsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 住所 là gì?

Âm Hán Việt của 住所 là "trú sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.