住院
giọng máy của trình duyệt
住院 nghĩa là nhập viện, điều trị nội trú.
Nghĩa của 住院
zhùyuàn
TRÚ VIỆNĐộng từ, Tính từ- Nhập viện
- Điều trị nội trú
Từ ghép có 住院
Câu ví dụ với 住院
- 她已经住院一个月了。 Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
住院 nghĩa là gì?
住院 (zhùyuàn) nghĩa là nhập viện, điều trị nội trú.
住院 đọc thế nào?
住院 đọc là zhùyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 住院 là gì?
Âm Hán Việt của 住院 là "trú viện".