TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住院

zhùyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ VIỆN

住院 nghĩa là nhập viện, điều trị nội trú.

Nghĩa của 住院

zhùyuàn

TRÚ VIỆNĐộng từ, Tính từ
  1. Nhập viện
  2. Điều trị nội trú

Từ ghép có 住院

Câu ví dụ với 住院

  • 她已经住院一个月了。 Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

住院 nghĩa là gì?

住院 (zhùyuàn) nghĩa là nhập viện, điều trị nội trú.

住院 đọc thế nào?

住院 đọc là zhùyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 住院 là gì?

Âm Hán Việt của 住院 là "trú viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.