TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住院医师

zhùyuànyīshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 住院醫師

Âm Hán Việt TRÚ VIỆN Y SƯ

住院医师 nghĩa là bác sĩ nội trú.

Nghĩa của 住院医师

zhùyuànyīshī

TRÚ VIỆN Y SƯDanh từphồn thể 住院醫師
  1. Bác sĩ nội trú

Câu hỏi thường gặp

住院医师 nghĩa là gì?

住院医师 (zhùyuànyīshī) nghĩa là bác sĩ nội trú.

住院医师 đọc thế nào?

住院医师 đọc là zhùyuànyīshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 住院医师 là gì?

Âm Hán Việt của 住院医师 là "trú viện y sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.