TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体味

tǐwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體味

Âm Hán Việt THỂ VỊ

体味 nghĩa là mùi cơ thể.

Nghĩa của 体味

tǐwèi

THỂ VỊĐộng từ, Danh từphồn thể 體味
  1. Mùi cơ thể
  2. Thưởng thức hương vị tinh tế

Câu hỏi thường gặp

体味 nghĩa là gì?

体味 (tǐwèi) nghĩa là mùi cơ thể.

体味 đọc thế nào?

体味 đọc là tǐwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 体味 là gì?

Âm Hán Việt của 体味 là "thể vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.