TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体力劳动

tǐlìláodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體力勞動

Âm Hán Việt THỂ LỰC LAO ĐỘNG

体力劳动 nghĩa là lao động chân tay.

Nghĩa của 体力劳动

tǐlìláodòng

THỂ LỰC LAO ĐỘNGDanh từphồn thể 體力勞動
  1. Lao động chân tay

Câu hỏi thường gặp

体力劳动 nghĩa là gì?

体力劳动 (tǐlìláodòng) nghĩa là lao động chân tay.

体力劳动 đọc thế nào?

体力劳动 đọc là tǐlìláodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体力劳动 là gì?

Âm Hán Việt của 体力劳动 là "thể lực lao động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.