TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体大思精

tǐdàsījīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體大思精

Âm Hán Việt THỂ ĐẠI TƯ TINH

体大思精 nghĩa là Rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết).

Nghĩa của 体大思精

tǐdàsījīng

THỂ ĐẠI TƯ TINHphồn thể 體大思精
  1. Rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết)

Câu hỏi thường gặp

体大思精 nghĩa là gì?

体大思精 (tǐdàsījīng) nghĩa là Rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết).

体大思精 đọc thế nào?

体大思精 đọc là tǐdàsījīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体大思精 là gì?

Âm Hán Việt của 体大思精 là "thể đại tư tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.