TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体察

tǐchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體察

Âm Hán Việt THỂ SÁT

体察 nghĩa là trải nghiệm, quan sát.

Nghĩa của 体察

tǐchá

THỂ SÁTĐộng từphồn thể 體察
  1. Trải nghiệm
  2. Quan sát

Câu hỏi thường gặp

体察 nghĩa là gì?

体察 (tǐchá) nghĩa là trải nghiệm, quan sát.

体察 đọc thế nào?

体察 đọc là tǐchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 体察 là gì?

Âm Hán Việt của 体察 là "thể sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.