体弱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體弱
体弱 nghĩa là suy nhược.
Nghĩa của 体弱
tǐruò
THỂ NHƯỢCTính từphồn thể 體弱- Suy nhược
Từ ghép có 体弱
Thành ngữ có 体弱
- 年老体弱 — Già yếu
Câu hỏi thường gặp
体弱 nghĩa là gì?
体弱 (tǐruò) nghĩa là suy nhược.
体弱 đọc thế nào?
体弱 đọc là tǐruò (pinyin).
Âm Hán Việt của 体弱 là gì?
Âm Hán Việt của 体弱 là "thể nhược".