TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体式

tǐshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體式

Âm Hán Việt THỂ THỨC

体式 nghĩa là hình thức, phong cách.

Nghĩa của 体式

tǐshì

THỂ THỨCDanh từphồn thể 體式
  1. của chữ viết Hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.)
  2. của tác phẩm văn học Hình thức; phong cách; thể loại

Câu hỏi thường gặp

体式 nghĩa là gì?

体式 (tǐshì) nghĩa là hình thức, phong cách.

体式 đọc thế nào?

体式 đọc là tǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 体式 là gì?

Âm Hán Việt của 体式 là "thể thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.