TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体征

tǐzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體徵

Âm Hán Việt THỂ TRƯNG

体征 nghĩa là dấu hiệu, dấu hiệu thể chất.

Nghĩa của 体征

tǐzhēng

THỂ TRƯNGDanh từphồn thể 體徵
  1. y học Dấu hiệu
  2. Dấu hiệu thể chất

Câu hỏi thường gặp

体征 nghĩa là gì?

体征 (tǐzhēng) nghĩa là dấu hiệu, dấu hiệu thể chất.

体征 đọc thế nào?

体征 đọc là tǐzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体征 là gì?

Âm Hán Việt của 体征 là "thể trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.