TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体念

tǐniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體念

Âm Hán Việt THỂ NIỆM

体念 nghĩa là Đặt mình vào vị trí của người khác.

Nghĩa của 体念

tǐniàn

THỂ NIỆMphồn thể 體念
  1. Đặt mình vào vị trí của người khác
  2. Nghĩ cho người khác

Câu hỏi thường gặp

体念 nghĩa là gì?

体念 (tǐniàn) nghĩa là Đặt mình vào vị trí của người khác.

体念 đọc thế nào?

体念 đọc là tǐniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 体念 là gì?

Âm Hán Việt của 体念 là "thể niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.