TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体悟

tǐwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體悟

Âm Hán Việt THỂ NGỘ

体悟 nghĩa là trải nghiệm, nhận ra.

Nghĩa của 体悟

tǐwù

THỂ NGỘĐộng từphồn thể 體悟
  1. Trải nghiệm
  2. Nhận ra
  3. Lĩnh hội

Câu hỏi thường gặp

体悟 nghĩa là gì?

体悟 (tǐwù) nghĩa là trải nghiệm, nhận ra.

体悟 đọc thế nào?

体悟 đọc là tǐwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 体悟 là gì?

Âm Hán Việt của 体悟 là "thể ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.