TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体惜

tǐxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體惜

Âm Hán Việt THỂ TÍCH

体惜 nghĩa là thấu cảm, hiểu và thông cảm.

Nghĩa của 体惜

tǐxī

THỂ TÍCHphồn thể 體惜
  1. Thấu cảm
  2. Hiểu và thông cảm

Câu hỏi thường gặp

体惜 nghĩa là gì?

体惜 (tǐxī) nghĩa là thấu cảm, hiểu và thông cảm.

体惜 đọc thế nào?

体惜 đọc là tǐxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 体惜 là gì?

Âm Hán Việt của 体惜 là "thể tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.