TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体校

tǐxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體校

Âm Hán Việt THỂ HIỆU

体校 nghĩa là trường thể thao.

Nghĩa của 体校

tǐxiào

THỂ HIỆUphồn thể 體校
  1. Trường thể thao
  2. Trường đào tạo thể chất

Câu hỏi thường gặp

体校 nghĩa là gì?

体校 (tǐxiào) nghĩa là trường thể thao.

体校 đọc thế nào?

体校 đọc là tǐxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 体校 là gì?

Âm Hán Việt của 体校 là "thể hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.