TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体无完肤

tǐwúwánfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體無完膚

Âm Hán Việt THỂ VÔ HOÀN PHU

体无完肤 nghĩa là Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn.

Nghĩa của 体无完肤

tǐwúwánfū

THỂ VÔ HOÀN PHUCụm từphồn thể 體無完膚
  1. nghĩa đen Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

体无完肤 nghĩa là gì?

体无完肤 (tǐwúwánfū) nghĩa là Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn.

体无完肤 đọc thế nào?

体无完肤 đọc là tǐwúwánfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 体无完肤 là gì?

Âm Hán Việt của 体无完肤 là "thể vô hoàn phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.