体无完肤 nghĩa là Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn.
Nghĩa của 体无完肤
tǐwúwánfū
THỂ VÔ HOÀN PHUCụm từphồn thể 體無完膚
nghĩa đen Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
体无完肤 nghĩa là gì?
体无完肤 (tǐwúwánfū) nghĩa là Khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn.
体无完肤 đọc thế nào?
体无完肤 đọc là tǐwúwánfū (pinyin).
Âm Hán Việt của 体无完肤 là gì?
Âm Hán Việt của 体无完肤 là "thể vô hoàn phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.