TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体能

tǐnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體能

Âm Hán Việt THỂ NĂNG

体能 nghĩa là thể lực, sức bền.

Nghĩa của 体能

tǐnéng

THỂ NĂNGDanh từphồn thể 體能
  1. Thể lực
  2. Sức bền

Câu hỏi thường gặp

体能 nghĩa là gì?

体能 (tǐnéng) nghĩa là thể lực, sức bền.

体能 đọc thế nào?

体能 đọc là tǐnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体能 là gì?

Âm Hán Việt của 体能 là "thể năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.