TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体表

tǐbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體表

Âm Hán Việt THỂ BIỂU

体表 nghĩa là bề mặt cơ thể.

Nghĩa của 体表

tǐbiǎo

THỂ BIỂUphồn thể 體表
  1. Bề mặt cơ thể
  2. Ngoại vi của cơ thể
  3. Nhiệt kế cơ thể
  4. văn học Ngoại hình của một người

Câu hỏi thường gặp

体表 nghĩa là gì?

体表 (tǐbiǎo) nghĩa là bề mặt cơ thể.

体表 đọc thế nào?

体表 đọc là tǐbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 体表 là gì?

Âm Hán Việt của 体表 là "thể biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.