TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体裁

tǐcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體裁

Âm Hán Việt THỂ TÀI

体裁 nghĩa là thể loại, phong cách.

Nghĩa của 体裁

tǐcái

THỂ TÀIDanh từphồn thể 體裁
  1. Thể loại
  2. Phong cách
  3. Hình thức viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体裁

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 体裁

  • 量体裁衣 — Cắt vải theo cơ thể
  • 相体裁衣 — May quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Câu hỏi thường gặp

体裁 nghĩa là gì?

体裁 (tǐcái) nghĩa là thể loại, phong cách.

体裁 đọc thế nào?

体裁 đọc là tǐcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 体裁 là gì?

Âm Hán Việt của 体裁 là "thể tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.