体贴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體貼
体贴 nghĩa là ân cần.
Nghĩa của 体贴
tǐtiē
THỂ THIẾPĐộng từ, Tính từphồn thể 體貼- Ân cần (với nhu cầu của người khác)
Thành ngữ có 体贴
- 体贴入微 — Thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
Câu hỏi thường gặp
体贴 nghĩa là gì?
体贴 (tǐtiē) nghĩa là ân cần.
体贴 đọc thế nào?
体贴 đọc là tǐtiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 体贴 là gì?
Âm Hán Việt của 体贴 là "thể thiếp".