TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体贴

tǐtiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體貼

Âm Hán Việt THỂ THIẾP

体贴 nghĩa là ân cần.

Nghĩa của 体贴

tǐtiē

THỂ THIẾPĐộng từ, Tính từphồn thể 體貼
  1. Ân cần (với nhu cầu của người khác)

Thành ngữ có 体贴

  • 体贴入微 — Thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ

Câu hỏi thường gặp

体贴 nghĩa là gì?

体贴 (tǐtiē) nghĩa là ân cần.

体贴 đọc thế nào?

体贴 đọc là tǐtiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 体贴 là gì?

Âm Hán Việt của 体贴 là "thể thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.