Thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
Câu hỏi thường gặp
体贴入微 nghĩa là gì?
体贴入微 (tǐtiērùwēi) nghĩa là chăm sóc tỉ mỉ.
体贴入微 đọc thế nào?
体贴入微 đọc là tǐtiērùwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 体贴入微 là gì?
Âm Hán Việt của 体贴入微 là "thể thiếp nhập vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.