TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何出此言

héchūcǐyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ XUẤT THỬ NGÔN

何出此言 nghĩa là Những lời này bắt nguồn từ đâu?.

Nghĩa của 何出此言

héchūcǐyán

HÀ XUẤT THỬ NGÔN
  1. Những lời này bắt nguồn từ đâu?
  2. Tại sao bạn (ông ấy, v.v.) nói như vậy?

Câu hỏi thường gặp

何出此言 nghĩa là gì?

何出此言 (héchūcǐyán) nghĩa là Những lời này bắt nguồn từ đâu?.

何出此言 đọc thế nào?

何出此言 đọc là héchūcǐyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 何出此言 là gì?

Âm Hán Việt của 何出此言 là "hà xuất thử ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.