TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何况

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hékuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 何況

Âm Hán Việt HÀ HUỐNG

何况 nghĩa là huống hồ, chưa kể đến.

Nghĩa của 何况

hékuàng

HÀ HUỐNGLiên từphồn thể 何況
  1. Huống hồ
  2. Chưa kể đến
  3. Ngoài ra
  4. Hơn nữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 何况

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

何况 nghĩa là gì?

何况 (hékuàng) nghĩa là huống hồ, chưa kể đến.

何况 đọc thế nào?

何况 đọc là hékuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 何况 là gì?

Âm Hán Việt của 何况 là "hà huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.