TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何所

hésuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ SỞ

何所 nghĩa là ở đâu, nơi nào.

Nghĩa của 何所

hésuǒ

HÀ SỞ
  1. Ở đâu
  2. Nơi nào

Câu hỏi thường gặp

何所 nghĩa là gì?

何所 (hésuǒ) nghĩa là ở đâu, nơi nào.

何所 đọc thế nào?

何所 đọc là hésuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 何所 là gì?

Âm Hán Việt của 何所 là "hà sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.