TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余孽

yúniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘孽

Âm Hán Việt DƯ NGHIỆT

余孽 nghĩa là thành viên sống sót, tàn dư.

Nghĩa của 余孽

yúniè

DƯ NGHIỆTDanh từphồn thể 餘孽
  1. Phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)

Từ ghép có 余孽

Câu hỏi thường gặp

余孽 nghĩa là gì?

余孽 (yúniè) nghĩa là thành viên sống sót, tàn dư.

余孽 đọc thế nào?

余孽 đọc là yúniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 余孽 là gì?

Âm Hán Việt của 余孽 là "dư nghiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.