残渣余孽 nghĩa là Phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt.
Nghĩa của 残渣余孽
cánzhāyúniè
TÀN TRA DƯ NGHIỆTCụm từphồn thể 殘渣餘孽
Phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
Câu hỏi thường gặp
残渣余孽 nghĩa là gì?
残渣余孽 (cánzhāyúniè) nghĩa là Phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt.
残渣余孽 đọc thế nào?
残渣余孽 đọc là cánzhāyúniè (pinyin).
Âm Hán Việt của 残渣余孽 là gì?
Âm Hán Việt của 残渣余孽 là "tàn tra dư nghiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.