TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余波

yúbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘波

Âm Hán Việt DƯ BA

余波 nghĩa là hậu quả, dư chấn.

Nghĩa của 余波

yúbō

DƯ BADanh từphồn thể 餘波
  1. Hậu quả
  2. Dư chấn
  3. Hệ lụy

Câu hỏi thường gặp

余波 nghĩa là gì?

余波 (yúbō) nghĩa là hậu quả, dư chấn.

余波 đọc thế nào?

余波 đọc là yúbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 余波 là gì?

Âm Hán Việt của 余波 là "dư ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.