TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余留事务

yúliúshìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘留事務

Âm Hán Việt DƯ LƯU SỰ VỤ

余留事务 nghĩa là Công việc chưa hoàn thành.

Nghĩa của 余留事务

yúliúshìwù

DƯ LƯU SỰ VỤphồn thể 餘留事務
  1. Công việc chưa hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

余留事务 nghĩa là gì?

余留事务 (yúliúshìwù) nghĩa là Công việc chưa hoàn thành.

余留事务 đọc thế nào?

余留事务 đọc là yúliúshìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 余留事务 là gì?

Âm Hán Việt của 余留事务 là "dư lưu sự vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.