TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余粮

yúliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘糧

Âm Hán Việt DƯ LƯƠNG

余粮 nghĩa là lương thực dư thừa.

Nghĩa của 余粮

yúliáng

DƯ LƯƠNGDanh từphồn thể 餘糧
  1. Lương thực dư thừa

Câu hỏi thường gặp

余粮 nghĩa là gì?

余粮 (yúliáng) nghĩa là lương thực dư thừa.

余粮 đọc thế nào?

余粮 đọc là yúliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 余粮 là gì?

Âm Hán Việt của 余粮 là "dư lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.