Phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
Câu hỏi thường gặp
余留无符号数 nghĩa là gì?
余留无符号数 (yúliúwúfúhàoshù) nghĩa là phần dư không dấu.
余留无符号数 đọc thế nào?
余留无符号数 đọc là yúliúwúfúhàoshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 余留无符号数 là gì?
Âm Hán Việt của 余留无符号数 là "dư lưu vô phù hiệu số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.