TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余绪

yúxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘緒

Âm Hán Việt DƯ TỰ

余绪 nghĩa là tàn dư di tích, sự quay lại.

Nghĩa của 余绪

yúxù

DƯ TỰDanh từphồn thể 餘緒
  1. Tàn dư di tích
  2. Sự quay lại (một thời đại trước)

Câu hỏi thường gặp

余绪 nghĩa là gì?

余绪 (yúxù) nghĩa là tàn dư di tích, sự quay lại.

余绪 đọc thế nào?

余绪 đọc là yúxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 余绪 là gì?

Âm Hán Việt của 余绪 là "dư tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.