TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余缺

yúquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘缺

Âm Hán Việt DƯ KHUYẾT

余缺 nghĩa là Thặng dư và thiếu hụt.

Nghĩa của 余缺

yúquē

DƯ KHUYẾTDanh từphồn thể 餘缺
  1. Thặng dư và thiếu hụt

Câu hỏi thường gặp

余缺 nghĩa là gì?

余缺 (yúquē) nghĩa là Thặng dư và thiếu hụt.

余缺 đọc thế nào?

余缺 đọc là yúquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 余缺 là gì?

Âm Hán Việt của 余缺 là "dư khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.