TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余韵

yúyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘韻

Âm Hán Việt DƯ VẬN

余韵 nghĩa là Hiệu ứng đọng lại dễ chịu.

Nghĩa của 余韵

yúyùn

DƯ VẬNphồn thể 餘韻
  1. Hiệu ứng đọng lại dễ chịu
  2. Phong cách đáng nhớ
  3. Giai điệu ám ảnh
  4. Dư vị (của rượu ngon, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

余韵 nghĩa là gì?

余韵 (yúyùn) nghĩa là Hiệu ứng đọng lại dễ chịu.

余韵 đọc thế nào?

余韵 đọc là yúyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 余韵 là gì?

Âm Hán Việt của 余韵 là "dư vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.