TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛口蛇心

fókǒushéxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT KHẨU XÀ TÂM

佛口蛇心 nghĩa là miệng phật tâm rắn, hai mặt.

Nghĩa của 佛口蛇心

fókǒushéxīn

PHẬT KHẨU XÀ TÂMCụm từ
  1. Miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt
  2. Độc ác và giả dối

Câu hỏi thường gặp

佛口蛇心 nghĩa là gì?

佛口蛇心 (fókǒushéxīn) nghĩa là miệng phật tâm rắn, hai mặt.

佛口蛇心 đọc thế nào?

佛口蛇心 đọc là fókǒushéxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛口蛇心 là gì?

Âm Hán Việt của 佛口蛇心 là "phật khẩu xà tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.