TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛香阁

Fóxiānggé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佛香閣

Âm Hán Việt PHẬT HƯƠNG CÁC

佛香阁 nghĩa là Tháp Hương Phật trong Di Hoà Viên 颐和园 (Yíhéyuán), Bắc Kinh.

Nghĩa của 佛香阁

Fóxiānggé

PHẬT HƯƠNG CÁCphồn thể 佛香閣tên riêng
  1. Tháp Hương Phật trong Di Hoà Viên 颐和园 (Yíhéyuán), Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

佛香阁 nghĩa là gì?

佛香阁 (fóxiānggé) nghĩa là Tháp Hương Phật trong Di Hoà Viên 颐和园 (Yíhéyuán), Bắc Kinh.

佛香阁 đọc thế nào?

佛香阁 đọc là Fóxiānggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛香阁 là gì?

Âm Hán Việt của 佛香阁 là "phật hương các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.