TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作势

zuòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作勢

Âm Hán Việt TÁC THẾ

作势 nghĩa là tạo dáng, tạo tư thế.

Nghĩa của 作势

zuòshì

TÁC THẾĐộng từphồn thể 作勢
  1. Tạo dáng
  2. Tạo tư thế

Từ ghép có 作势

Câu hỏi thường gặp

作势 nghĩa là gì?

作势 (zuòshì) nghĩa là tạo dáng, tạo tư thế.

作势 đọc thế nào?

作势 đọc là zuòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 作势 là gì?

Âm Hán Việt của 作势 là "tác thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.