TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作呕

zuò'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作嘔

Âm Hán Việt TÁC ẨU

作呕 nghĩa là cảm thấy buồn nôn, cảm thấy khó chịu.

Nghĩa của 作呕

zuò'ǒu

TÁC ẨUĐộng từphồn thể 作嘔
  1. Cảm thấy buồn nôn
  2. Cảm thấy khó chịu
  3. Cảm thấy ghê tởm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作呕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作呕 nghĩa là gì?

作呕 (zuò'ǒu) nghĩa là cảm thấy buồn nôn, cảm thấy khó chịu.

作呕 đọc thế nào?

作呕 đọc là zuò'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 作呕 là gì?

Âm Hán Việt của 作呕 là "tác ẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.