TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作品

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuòpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC PHẨM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tác phẩm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 篇 (piān)

作品 nghĩa là tác phẩm, tác phẩm nghệ thuật.

Nghĩa của 作品

zuòpǐn

TÁC PHẨMDanh từ
  1. Tác phẩm
  2. Tác phẩm nghệ thuật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作品

Đồng nghĩa

Từ ghép có 作品

Câu hỏi thường gặp

作品 nghĩa là gì?

作品 (zuòpǐn) nghĩa là tác phẩm, tác phẩm nghệ thuật.

作品 đọc thế nào?

作品 đọc là zuòpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 作品 là gì?

Âm Hán Việt của 作品 là "tác phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.