TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作好准备

zuòhǎozhǔnbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作好準備

Âm Hán Việt TÁC HẢO CHUẨN BỊ

作好准备 nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa của 作好准备

zuòhǎozhǔnbèi

TÁC HẢO CHUẨN BỊphồn thể 作好準備
  1. Chuẩn bị
  2. Làm chuẩn bị đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

作好准备 nghĩa là gì?

作好准备 (zuòhǎozhǔnbèi) nghĩa là chuẩn bị.

作好准备 đọc thế nào?

作好准备 đọc là zuòhǎozhǔnbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 作好准备 là gì?

Âm Hán Việt của 作好准备 là "tác hảo chuẩn bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.