作家
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)
作家 nghĩa là tác giả.
Nghĩa của 作家
zuòjiā
TÁC GIADanh từ, Động từ- Tác giả
Từ ghép có 作家
Câu hỏi thường gặp
作家 nghĩa là gì?
作家 (zuòjiā) nghĩa là tác giả.
作家 đọc thế nào?
作家 đọc là zuòjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 作家 là gì?
Âm Hán Việt của 作家 là "tác gia".