TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧作家

jùzuòjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇作家

Âm Hán Việt KỊCH TÁC GIA

剧作家 nghĩa là nhà viết kịch.

Nghĩa của 剧作家

jùzuòjiā

KỊCH TÁC GIADanh từphồn thể 劇作家
  1. Nhà viết kịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剧作家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

剧作家 nghĩa là gì?

剧作家 (jùzuòjiā) nghĩa là nhà viết kịch.

剧作家 đọc thế nào?

剧作家 đọc là jùzuòjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧作家 là gì?

Âm Hán Việt của 剧作家 là "kịch tác gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.